Molygraph Kopal 1000 là mỡ đồng chịu nhiệt độ cao từ -40 độ C đến 180 độ C đối với dầu gốc và lên đến 1100ºC đối với chất bôi trơn rắn, được sản xuất bởi Tập đoàn Molygraph (Ấn Độ) – là một trong những nhà sản xuất mỡ đặc chủng lớn nhất khu vực.
Sản phẩm đã được xuất khẩu sang nhiều quốc gia khó tính về tiêu chuẩn bôi trơn ở châu Âu và châu Mỹ.
Bao bì: lon 1 kg, lon 5 kg, xô 20 kg

Ứng dụng mỡ đồng chịu nhiệt Molygarph Kopal 1000
Kopal 1000 được dùng trong các ứng dụng như:
– Các bộ phận chuyển động chậm.
– Bôi trơn đinh ốc ở khu vực nhiệt độ cao như đường ống hơi, máy phát điện, đầu động cơ, ống thoát, tua bin khí và các khu vực kết nối như trục van cho hơi nước.
– Các thiết bị trên biển và những nơi có nhiệt độ lạnh.
– Bánh răng hộp số, bánh răng cưa, giá đỡ, lưỡi gà, trục khuỷu, vòng bi, trục liên kết.
– Đinh, ốc vít, các khớp nối, các bộ phận bằng thép không rỉ.
Ưu điểm mỡ đồng chịu nhiệt Molygarph Kopal 1000
– Hỗn hợp phụ gia bôi trơn rắn (MoS2 + Graphite) giúp mỡ có khả năng chịu tải và chịu va đập tốt đồng thời tăng khả năng chống hàn dính của mỡ.
– Chịu được nhiệt độ cao lên đến 1000 độ C và giảm ma sát tốt.
– Tháo lắp các thiết bị, ốc vít một cách dễ dàng sau khi sử dụng lâu.
– Kopal 1000 có thể sử dụng trong môi trường ẩm ướt, chịu muối và kể cả trong môi trường có tính ăn mòn.
– Mang lại hiệu quả kinh tế cao vì bề mặt bôi trơn rộng.
– Có thể dùng để quét dễ dàng.
Tiêu chuẩn hiệu năng
Molygraph Kopal 1000 đạt tiêu chuẩn hiệu năng về Mô-men xoắn phanh của MIL – A – 907E
Đặc tính và lợi ích
- Sự kết hợp của chất bôi trơn rắn được sử dụng để cung cấp khả năng chịu tải tốt hơn
- Tránh hiện tượng kẹt ở nhiệt độ cao.
- Dễ dàng tháo dỡ ngay cả sau thời gian sử dụng tương đối dài.
- Hoạt động tốt ngay cả trong môi trường ẩm ướt, ăn mòn và mặn.
- Đáp ứng các yêu cầu về mô-men xoắn đột phá của MIL-A-907E.
- Mang tính kinh tế cao do phạm vi phủ sóng trên diện rộng.
- Ngăn chặn dư ứng lực tích tụ trên các thành phần.
* Hiệu suất ma sát thấp.
* Khả năng chải tốt.
- Chứa Đồng và các chất bôi trơn rắn khác tăng cường hiệu suất tải cao và nhiệt độ cao
Thông số kỹ thuật Molygraph Kopal 1000

Xem thêm:
Bảng giá mỡ bôi trơn mới nhất tháng 7/2024
5 loại mỡ bôi trơn có trên thị trường
Dầu mỡ bôi trơn cầu trục ba lăng
Dầu mỡ bôi trơn cho nhà máy chế tạo cơ khí
Bảng giá dầu công nghiệp Total mới nhất 2024
Bảng giá dầu truyền nhiệt bảo ôn mới nhất
Dầu cắt gọt kim loại và nước làm mát cho máy CNC
Mỡ chịu nhiệt 500 đến 600 độ C
Chất tẩy rửa dầu mỡ Molygraph Ecokleen Plus
